KIA SEDONA GATH 3.3 - Phiên bản máy xăng cao cấp 3.3 số tự động.
- KIA Sedona là dòng xe đa dụng MPV cỡ lớn, trước đây còn được biết đến với cái tên Carnival. Việc Sedona mới xuất hiện tại Việt Nam với giá bán từ 1,2 tỷ đã cho thấy nhu cầu về một chiếc xe cho gia đình đa năng với nội thất rộng rãi cho những chuyến đi ngày càng tăng, khi mà những mẫu xe tương tự như Toyota Sienna có giá cũng hơn 2,5 tỷ. Trước đó KIA đã tạo sự ấn tượng với khách hàng Bắc Mỹ nhờ đem lại những tiện ích đáng để quan tâm khi so sánh với các đối thủ.
- Là phiên bản cao cấp số tự động được trang bị đầy đủ Option hiện đại: Màn hình DVD + camera lùi + bản đồ Vietmap, ghế da chỉnh điện, điều hòa độc lập 3 vùng, 2 cửa sổ trời....
- Hệ thống an toàn: ABS 4 bánh, 6 túi khí, dây an toàn, cảm biến trước sau, camera lùi......
- Chương trình khuyến mãi:
+ Bảo hiểm thân vỏ 1 năm.
+ Dán phim cách nhiệt Llumar bảo hành 5 năm.
+ Thẻ bản đồ Vietmap.
+ Túi cứu hộ.
Khuyến mãi Full gói phụ kiện giá trị.
Phụ trách bán hàng 0975.113.335
- Báo giá cập nhật mới nhất, tốt nhất thị trường.
- Tặng full phụ kiện giá trị, option hiện đại.
- Tư vấn, hỗ trợ mua xe trả góp.
- Hỗ trợ thủ tục đăng ký, đăng kiểm.
- Đủ phiên bản, màu sắc giao ngay.
Với tiêu chí không chỉ mang lại cho khách hàng chiếc xe tốt nhất mà còn là sự hài lòng nhất, thoải mái nhất. Với sự nhiệt tình, tỉ mỉ và sự chuyên nghiệp của chúng tôi hân hạnh được phục vụ quý khách.
[/mota][noithat]
Thiết kế ngoại thất:
- Mang khuôn mẫu bề thế của dòng xe MPV cỡ lớn, KIA Sedona tạo ấn tượng nhờ lưới tản nhiệt mũi hổ với các thanh kim loại đan xéo cùng các chấm hình thoi nổi lên ấn tượng. Ốp cản trước lớn dần về hai bên xe làm nổi bật đèn sương mù dạng bóng projector, một trang bị rất lạ mắt.
Cụm đèn lớn làm tổng thể mặt trước xe hầm hố hơn, mặc dù vẫn mang dáng vẻ điềm đạm không phá cách. Bên trong đèn xi-nhan gần lưới tản nhiệt, cùng với đèn pha halogen được bao bọc bởi dải đèn LED ban ngày, ngoài cùng là đèn bóng projector.
Xe có kích thước tổng thể chiều dài x rộng x cao là 5.115 x 1.985 x 1.755 mm. Thiết kế phần thân đơn giản với 1 đường gân thẳng chạy dọc thân xe từ nắp ca-pô xuống cụm đèn hậu. Xe thiết kế hai cửa cho cabin hàng ghế thứ 2 và thứ 3 dạng kéo ngang, cửa sau cũng đóng mở tự động. Chiều dài cơ sở xe khoảng 3.060 mm với khoảng sáng gầm khoảng 163 mm. Xe trang bị bộ mâm hợp kim 18” với 10 chấu, bộ lốp 235/60R18, gương chiếu hậu điều chỉnh điện tự động, tích hợp đèn LED báo rẽ.
- Phần đuôi xe với cụm đèn hậu hơi nhỏ so với tổng thể kích thước nhưng vẫn mang lại vẻ bề thế bởi những phần bo tròn ra phía sau. Cụm cản ba-đờ-sốc bên dưới phối hai tông màu đen và trắng khá lớn, dải đèn sương mù nhỏ.
- Ngoài đèn báo lùi và xi-nhan là halogen, cụm đèn sau của Sedona sử dụng công nghệ LED, đồng thời có thêm đèn phanh phụ LED trên cánh lướt gió.

[/noithat]
[ngoaithat]
Nội thất thiết kế hiện đại, tiện nghi.
- Phiên bản Sedona ở Việt Nam bố trí chỗ ngồi 7 chỗ theo dạng 2+2+3 chỗ. Người ngồi hàng ghế thứ 3 có thể vào được dễ dàng mà không cần phải gập ghế. KIA đưa tuỳ chọn ghế gập đẩy lên phía trước cho hàng ghế thứ 2, tạo thêm không gian chứa đồ rất lớn nếu gập hàng ghế thứ 3. Tất nhiên tuỳ chọn thì hàng ghế thứ 2 không xoay lại phía sau được. Dù sau kiểu ngồi ngược có vẻ không được lòng người Việt cho lắm.
Chính giữa taplo, Sedona sở hữu màn hình LCD cảm ứng cỡ lớn. Đây chính là trung tâm hiển thị của toàn bộ hệ thống giải trí với nhiều phương thức kết nối như Bluetooth/AUX/USB, tương tác với Ipod và đi kèm với hệ thống âm thanh 8 loa cao cấp giải trí đẳng cấp.
- Hàng ghế trước cho cảm giác ngồi khá thoải mái nhờ việc sử dụng vật liệu giả da. Thêm vào đó, khả năng tùy chỉnh điện 10 hướng cho ghế lái là một điểm cộng hấp dẫn.
- Người ngồi hàng ghế thứ 3 có thể vào được dễ dàng mà không cần phải gập ghế. KIA đưa tuỳ chọn ghế gập đẩy lên phía trước cho hàng ghế thứ 2, tạo thêm không gian chứa đồ rất lớn nếu gập hàng ghế thứ 3.
[/ngoaithat] [kythuat]
| DATH-2.2 | GATH-3.3 | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 5.115 x 1.985 x 1.755 mm | |
| Chiều dài cơ sở | 3.060 mm | |
| Khoảng sáng gầm xe | 163 mm | |
| Bán kính quay vòng | 5.600 mm | |
| Trọng lượng Không tải | 2.070 kg | 2.020 kg |
| Trọng lượng Toàn tải | 2.830 kg | 2.770 kg |
| Dung tích thùng nhiên liệu | 80L | |
| Số chỗ ngồi | 07 Chỗ | |
| DATH-2.2 | GATH-3.3 | |
| Kiểu | Dầu, 2.2LCRDi | Xăng, Lambda 3.3L MPI |
| Loại | 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC | 6 xi lanh đối xứng, 24 van DOHC |
| Dung tích xi lanh | 2.199 cc | 3.342 cc |
| Công suất cực đại | 190Hp / 3.800rpm | 266Hp / 6.400rpm |
| Mô men xoắn cực đại | 440Nm / 1.750~2.750rpm | 318Nm / 5.200rpm |
| Hộp số | Số tự động 6 cấp | |
| Dẫn động | Cầu trước | |
| DATH-2.2 | GATH-3.3 | |
| Hệ thống treo Trước | Kiểu McPhersonXăng, Lambda 3.3L MPI | |
| Hệ thống treo Sau | Đa liên kết | |
| Phanh Trước | Đĩa thông gió 3.342 cc | |
| Phanh Sau | Đĩa đặc 266Hp / 6.400rpm | |
| Phanh Dừng | Kiểu chân đạp 318Nm / 5.200rpm | |
| Cơ cấu lái | Trợ lực thủy lực | |
| Lốp xe | 235/60R18 | |
| Mâm xe | Mâm đúc hợp kim nhôm | |
| DATH-2.2 | GATH-3.3 | |
| Đèn pha HID dạng thấu kính tích hợp tự động thay đổi góc chiếu cao-thấp | • | • |
| Đèn pha tự động | • | • |
| Hệ thống rửa đèn pha | • | • |
| Đèn LED chạy ban ngày | • | • |
| Cụm đèn sau dạng LED | • | • |
| Đèn sương mù phía trước | Dạng thấu kính | Dạng thấu kính |
| Cánh hướng gió tích hợp đèn phanh lắp trên cao | • | • |
| Giá đỡ hành lý trên mui xe | • | • |
| Mặt ga lăng sơn đen bóng | • | • |
| Nẹp lô go cốp sau mạ C rôm | • | • |
| Cần gạt mưa trước lưỡi dạng mềm | • | • |
| Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ | • | • |
| Cản trước sau thiết kế thể thao | • | • |
| Dán phim cách nhiệt | • | • |
| DATH-2.2 | GATH-3.3 | |
| Tay lái bọc gỗ và ốp da | • | • |
| Tay lái tích hợp điều khiển âm thanh | • | • |
| Chế độ điện thoại rảnh tay | • | • |
| Tay lái điều chỉnh 4 hướng | • | • |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | TFT LCD 7'' | TFT LCD 7'' |
| DVD, Radio, Bluetooth | • | • |
| Hệ thống loa | 8 loa Infinity | 8 loa Infinity |
| Kết nối AUX, USB | • | • |
| Sấy kính trước - sau | • | • |
| Sưởi hàng ghế trước và tay lái | • | • |
| Kính cửa điều khiển điện, 1 chạm tự động và chống kẹt cửa tài | • | • |
| Cửa hông trượt điện | • | • |
| Cốp sau đóng mở điện thông minh | • | • |
| Điều hòa tự động 3 vùng độc lập | • | • |
| Hệ thống lọc khí bằng ion | • | • |
| Hệ thống điều hòa sau | Tự động | Tự động |
| Hộc găng tay có cửa gió làm mát | • | • |
| Gương chiếu hậu trong chống chói ECM | • | • |
| Hệ thống kiểm soát tiêu hao nhiên liệu | • | • |
| 2 cửa sổ trời | • | • |
| Rèm che nắng hàng ghế 2 và 3 | • | • |
| Chất liệu ghế | Da cao cấp | Da cao cấp |
| Ghế lái chỉnh điện 12 hướng | • | • |
| Hàng ghế thứ 3 gập 6:4 | • | • |
| Đèn trang điểm | • | • |












